EnHọc tiếng Anh

science

danh từA1Bản nháp
UK /ˈsaɪ.əns/

khoa học; môn khoa học

the study of the natural world, e.g. physics or biology

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ c đầu câm: đọc SAI-ơns.

Câu ví dụ

  • We have science on Monday and Thursday.

    Chúng tôi có môn khoa học vào thứ Hai và thứ Năm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.