carbon emissions
cụm danh từBản nhápUK /ˌkɑː.bən iˈmɪʃ.ənz/US /ˌkɑːr.bən iˈmɪʃ.ənz/
khí thải carbon
gases released when fuel is burned
Cụm từ hay đi kèm
- reduce carbon emissions
- cut carbon emissions
Câu ví dụ
Cars and factories produce a lot of carbon emissions.
Ô tô và nhà máy thải ra rất nhiều khí thải carbon.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.