EnHọc tiếng Anh

plant

động từA2Bản nháp
UK /plɑːnt/US /plænt/

trồng (cây)

to put seeds or young trees into the ground

Cụm từ hay đi kèm

  • plant trees
  • plant flowers

Lưu ý cho người Việt

  • Cũng là danh từ: a plant (cái cây, cây cảnh).

Câu ví dụ

  • Last spring, my class planted fifty trees near the school.

    Mùa xuân năm ngoái, lớp tôi đã trồng năm mươi cây gần trường.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.