EnHọc tiếng Anh

camping

danh từA2Bản nháp
UK /ˈkæm.pɪŋ/

cắm trại

staying outdoors in a tent

Cụm từ hay đi kèm

  • go camping

Câu ví dụ

  • We often go camping at the weekend.

    Cuối tuần chúng tôi hay đi cắm trại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.