manager
danh từA2Bản nhápUK /ˈmæn.ɪ.dʒə/US /ˈmæn.ə.dʒɚ/
Trọng âm: MAN-a-ger
quản lý; trưởng phòng
a person in charge of a team or business
Câu ví dụ
Our manager knows all the customers.
Quản lý của chúng tôi biết tất cả khách hàng.
Can I talk to the manager, please?
Cho tôi nói chuyện với quản lý được không?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.