EnHọc tiếng Anh

private sector

cụm danh từBản nháp
UK /ˈpraɪ.vət ˌsek.tər/US /ˈpraɪ.vət ˌsek.tɚ/

khu vực tư nhân

businesses not owned by the government

Cụm từ hay đi kèm

  • the private sector
  • private-sector investment

Câu ví dụ

  • It is the private sector that is now leading space exploration.

    Chính khu vực tư nhân đang dẫn đầu việc thám hiểm vũ trụ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.