achieve
động từA2Bản nhápUK /əˈtʃiːv/
Trọng âm: a-CHIEVE
đạt được (mục tiêu, kết quả)
to succeed in doing something after effort
Cụm từ hay đi kèm
- achieve a goal
- achieve good results
Câu ví dụ
What do you want to achieve this year?
Năm nay bạn muốn đạt được điều gì?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.