EnHọc tiếng Anh

unprecedented

tính từC1Bản nháp
UK /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/US /ʌnˈpres.ə.den.t̬ɪd/

Trọng âm: un-PREC-e-den-ted

chưa từng có

never having happened before

Cụm từ hay đi kèm

  • at an unprecedented speed
  • unprecedented change

Câu ví dụ

  • Technology is changing society at an unprecedented speed.

    Công nghệ đang thay đổi xã hội với tốc độ chưa từng có.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.