EnHọc tiếng Anh

law enforcement

cụm danh từBản nháp
UK /ˈlɔː ɪnˌfɔːs.mənt/US /ˈlɑː ɪnˌfɔːrs.mənt/

việc thực thi pháp luật (cảnh sát, cơ quan chức năng)

police and officials who make people obey laws

Cụm từ hay đi kèm

  • law enforcement agencies
  • strict law enforcement

Câu ví dụ

  • Strict law enforcement is needed to reduce violent crime.

    Cần thực thi pháp luật nghiêm để giảm tội phạm bạo lực.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.