EnHọc tiếng Anh

confusing

tính từB2Bản nháp
UK /kənˈfjuː.zɪŋ/

khó hiểu; gây rối

difficult to understand

Câu ví dụ

  • This exercise is confusing. I'm confused.

    Bài tập này khó hiểu quá. Tôi rối rồi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.