theoretical
tính từC1Bản nhápUK /ˌθɪəˈret.ɪ.kəl/US /ˌθiː.əˈret̬.ɪ.kəl/
Trọng âm: the-o-RET-i-cal
(thuộc) lý thuyết
based on ideas rather than practice
Cụm từ hay đi kèm
- theoretical knowledge
- too theoretical
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: theory /ˈθɪə.ri/. Đối lập: practical (Buổi 22).
Câu ví dụ
Hands-on experience improves graduates' employability more than theoretical knowledge.
Kinh nghiệm thực hành cải thiện khả năng được tuyển dụng của sinh viên tốt nghiệp hơn kiến thức lý thuyết.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.