quickly
trạng từA1Bản nhápUK /ˈkwɪk.li/
nhanh chóng
at a fast speed
Lưu ý cho người Việt
- quick (adj) → quickly (adv).
Câu ví dụ
Time goes quickly when you are doing something exciting.
Thời gian trôi nhanh khi bạn đang làm việc gì đó thú vị.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.