law-abiding
tính từBản nhápUK /ˈlɔː.əˌbaɪ.dɪŋ/US /ˈlɑː.əˌbaɪ.dɪŋ/
tuân thủ pháp luật
obeying the law
Cụm từ hay đi kèm
- law-abiding citizens
Câu ví dụ
Most law-abiding citizens support harsher penalties for drink-driving.
Phần lớn công dân tuân thủ pháp luật ủng hộ hình phạt nặng hơn cho lái xe khi say rượu.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.