apologise for
cụm động từBản nhápUK /əˈpɒl.ə.dʒaɪz fɔː/US /əˈpɑː.lə.dʒaɪz fɔːr/
xin lỗi vì
to say sorry about something you did
Lưu ý cho người Việt
- apologise TO someone FOR something/V-ing. Anh-Mỹ: apologize.
Câu ví dụ
I apologise for being late.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.