pay for
cụm động từBản nhápUK /ˈpeɪ fɔː/US /ˈpeɪ fɔːr/
trả tiền cho (cái gì)
to give money for something you buy
Dạng từ
- Quá khứ
- paid for
Lưu ý cho người Việt
- pay FOR something; pay BY card; pay IN cash. Quá khứ bất quy tắc: paid.
Câu ví dụ
I pay for my phone every month.
Tháng nào tôi cũng trả tiền điện thoại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.