landmark
danh từC1Bản nhápUK /ˈlænd.mɑːk/US /ˈlænd.mɑːrk/
công trình/địa danh biểu tượng
a famous building or place that is easy to recognise
Cụm từ hay đi kèm
- a famous landmark
- a national landmark
Câu ví dụ
The bridge is the town's most famous landmark and appears on many postcards.
Cây cầu là địa danh nổi tiếng nhất của thị trấn và xuất hiện trên nhiều bưu thiếp.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.