EnHọc tiếng Anh

along

giới từA2Bản nháp
UK /əˈlɒŋ/US /əˈlɑːŋ/

dọc theo

from one end towards the other end of a road or river

Cụm từ hay đi kèm

  • walk along the river

Câu ví dụ

  • We walk along the river and go across the bridge.

    Chúng tôi đi bộ dọc bờ sông rồi băng qua cầu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.