physics
danh từA2Bản nhápUK /ˈfɪz.ɪks/
Trọng âm: PHY-sics
môn Vật lý
the science of energy, force, light and heat
Lưu ý cho người Việt
- Tận cùng -s nhưng là danh từ số ít: Physics IS difficult (giống maths).
Câu ví dụ
Physics is difficult, but my teacher explains it very well.
Vật lý khó, nhưng thầy giáo tôi giảng rất dễ hiểu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.