EnHọc tiếng Anh

club

danh từA1Bản nháp
UK /klʌb/

câu lạc bộ

a group of people who meet to share an interest

Câu ví dụ

  • Last month she decided to join a photography club.

    Tháng trước cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.