EnHọc tiếng Anh

birthday

danh từA1Bản nháp
UK /ˈbɜːθ.deɪ/US /ˈbɝːθ.deɪ/

Trọng âm: BIRTH-day

sinh nhật

the day each year that is the anniversary of your birth

Cụm từ hay đi kèm

  • on my birthday
  • birthday party

Câu ví dụ

  • My birthday is on the twelfth of June.

    Sinh nhật tôi vào ngày mười hai tháng Sáu.

  • He bought flowers for his mother on her birthday.

    Anh ấy mua hoa tặng mẹ vào ngày sinh nhật bà.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.