future
danh từA1Bản nhápUK /ˈfjuː.tʃə/US /ˈfjuː.tʃɚ/
tương lai
the time that will come after now
Cụm từ hay đi kèm
- in the future
- the near future
Câu ví dụ
My goal is to get IELTS 6.5 in the future.
Mục tiêu của tôi là đạt IELTS 6.5 trong tương lai.
I'm thinking about my future.
Tôi đang nghĩ về tương lai của mình.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.