EnHọc tiếng Anh

criminal

danh từA2Bản nháp
UK /ˈkrɪm.ɪ.nəl/US /ˈkrɪm.ə.nəl/

Trọng âm: CRI-mi-nal

tội phạm (người)

a person who has broken the law

Lưu ý cho người Việt

  • crime = tội (hành vi), criminal = kẻ phạm tội (người). Lỗi hay gặp: *The crime was arrested*.

Câu ví dụ

  • The criminal was caught by a security guard.

    Kẻ phạm tội bị một bảo vệ bắt được.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.