EnHọc tiếng Anh

finally

trạng từA2Bản nháp
UK /ˈfaɪ.nəl.i/

cuối cùng

after a long time; at the end

Câu ví dụ

  • We waited for two hours and finally the bus arrived.

    Chúng tôi đợi hai tiếng và cuối cùng xe buýt cũng đến.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.