finger
danh từA2Bản nhápUK /ˈfɪŋ.ɡə/US /ˈfɪŋ.ɡɚ/
ngón tay
one of the five long parts of your hand
Lưu ý cho người Việt
- Ngón chân là toe.
Câu ví dụ
Babies have very small fingers and feet.
Em bé có ngón tay và bàn chân rất nhỏ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.