EnHọc tiếng Anh

pass

động từA2Bản nháp
UK /pɑːs/US /pæs/

thi đỗ; vượt qua

to succeed in a test

Dạng từ

Ngôi 3 số ít
passes

Cụm từ hay đi kèm

  • pass an exam

Câu ví dụ

  • I hope I pass the exam.

    Tôi hy vọng mình thi đỗ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.