moral
tính từB2Bản nhápUK /ˈmɒr.əl/US /ˈmɔːr.əl/
(thuộc) đạo đức
connected with right and wrong
Cụm từ hay đi kèm
- a moral duty
- moral values
- a moral question
Câu ví dụ
Doctors sometimes face a moral dilemma when a patient refuses treatment.
Bác sĩ đôi khi đối mặt với tình thế khó xử về đạo đức khi bệnh nhân từ chối điều trị.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.