EnHọc tiếng Anh

move

động từA1Bản nháp
UK /muːv/

chuyển (nhà, nơi ở)

to go to live in a different place

Dạng từ

Quá khứ
moved

Cụm từ hay đi kèm

  • move house
  • move to Ho Chi Minh City

Câu ví dụ

  • We're going to move to a bigger apartment soon.

    Chúng tôi sắp chuyển đến một căn hộ rộng hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.