classmate
danh từBản nhápUK /ˈklɑːs.meɪt/US /ˈklæs.meɪt/
bạn cùng lớp
a person in the same class as you
Câu ví dụ
Look! Your classmates are waiting for you.
Nhìn kìa! Các bạn cùng lớp đang đợi bạn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.