EnHọc tiếng Anh

farmland

danh từBản nháp
UK /ˈfɑːm.lænd/US /ˈfɑːrm.lænd/

đất nông nghiệp

land used for growing crops or keeping animals

Cụm từ hay đi kèm

  • farmland was replaced by houses

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: *a farmland* ❌ → an area of farmland.

Câu ví dụ

  • The farmland to the north of the river was replaced by a residential area.

    Đất nông nghiệp ở phía bắc con sông đã được thay bằng một khu dân cư.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.