EnHọc tiếng Anh

mentor

danh từC1Bản nháp
UK /ˈmen.tɔːr/

người cố vấn; người dìu dắt

an experienced person who advises someone less experienced

Cụm từ hay đi kèm

  • a good mentor
  • act as a mentor

Câu ví dụ

  • An inspiring teacher can act as a mentor for young learners.

    Một giáo viên truyền cảm hứng có thể là người dìu dắt cho những người học trẻ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.