maths
danh từA2Bản nhápUK /mæθs/
môn toán
the study of numbers and shapes
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Anh: maths, Anh-Mỹ: math. Là danh từ không đếm được: Maths IS my favourite subject.
Câu ví dụ
Maths is my favourite subject.
Toán là môn học yêu thích của tôi.
You can't use a calculator in this maths test.
Bạn không được dùng máy tính bỏ túi trong bài kiểm tra Toán này.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.