vaccination
danh từB2Bản nhápUK /ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/US /ˌvæk.səˈneɪ.ʃən/
sự tiêm chủng
giving people an injection to protect them from disease
Cụm từ hay đi kèm
- vaccination programmes
- free vaccination
- compulsory vaccination
Lưu ý cho người Việt
- Động từ: vaccinate somebody AGAINST a disease.
Câu ví dụ
The fact that vaccination is free has helped to stop several outbreaks.
Việc tiêm chủng miễn phí đã giúp ngăn chặn một số đợt bùng phát.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.