fine
danh từC1Bản nhápUK /faɪn/
tiền phạt
money you must pay as a penalty
Cụm từ hay đi kèm
- pay a fine
- a heavy fine
- get a fine for speeding
Lưu ý cho người Việt
- Khác tính từ fine (khỏe, ổn). Động từ: be fined 500,000 dong.
Câu ví dụ
He had to pay a fine for parking on the pavement.
Anh ấy phải nộp phạt vì đỗ xe trên vỉa hè.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.