overcrowded
tính từBản nhápUK /ˌəʊ.vəˈkraʊ.dɪd/US /ˌoʊ.vɚˈkraʊ.dɪd/
Trọng âm: o-ver-CROW-ded
quá đông đúc
having too many people
Cụm từ hay đi kèm
- overcrowded streets
- become overcrowded
Lưu ý cho người Việt
- -ded đọc /dɪd/ (thêm âm tiết) vì gốc crowd tận cùng bằng /d/.
Câu ví dụ
In summer, the beaches are so overcrowded that you can hardly find a place to sit.
Vào mùa hè, bãi biển đông đến mức bạn gần như không tìm được chỗ ngồi.
Rapid urbanisation has resulted in overcrowded cities and a lack of green space.
Đô thị hóa nhanh đã dẫn đến các thành phố quá đông đúc và thiếu mảng xanh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.