EnHọc tiếng Anh

obesity

danh từB2Bản nháp
UK /əʊˈbiː.sə.ti/US /oʊˈbiː.sə.t̬i/

Trọng âm: o-BE-si-ty

bệnh béo phì

the condition of being very overweight

Cụm từ hay đi kèm

  • childhood obesity
  • rising obesity rates
  • tackle obesity

Lưu ý cho người Việt

  • Tính từ: obese /əʊˈbiːs/. Trang trọng hơn 'being too fat'.

Câu ví dụ

  • A sedentary lifestyle contributes to obesity and heart disease.

    Lối sống ít vận động góp phần gây béo phì và bệnh tim.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.