EnHọc tiếng Anh

job displacement

cụm danh từBản nháp
UK /ˈdʒɒb dɪsˌpleɪs.mənt/US /ˈdʒɑːb dɪsˌpleɪs.mənt/

việc người lao động bị thay thế; mất việc (do công nghệ)

workers losing their jobs because of new technology

Cụm từ hay đi kèm

  • job displacement caused by automation

Câu ví dụ

  • While it is true that automation causes job displacement, it also creates new kinds of work.

    Mặc dù đúng là tự động hóa khiến người lao động mất việc, nó cũng tạo ra những loại việc mới.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.