exam-oriented
tính từBản nhápUK /ɪɡˈzæm ˌɔː.ri.en.tɪd/US /ɪɡˈzæm ˌɔːr.i.en.t̬ɪd/
nặng về thi cử
focused mainly on passing tests
Cụm từ hay đi kèm
- an exam-oriented education system
Câu ví dụ
Vietnam's education system, which is very exam-oriented, is slowly changing.
Hệ thống giáo dục Việt Nam, vốn rất nặng về thi cử, đang dần thay đổi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.