EnHọc tiếng Anh

telescope

danh từBản nháp
UK /ˈtel.ɪ.skəʊp/US /ˈtel.ə.skoʊp/

kính thiên văn

an instrument for looking at distant objects

Cụm từ hay đi kèm

  • look through a telescope
  • a space telescope

Câu ví dụ

  • The new space telescope can observe galaxies billions of light years away.

    Kính thiên văn không gian mới có thể quan sát các thiên hà cách hàng tỉ năm ánh sáng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.