get on
cụm động từBản nhápUK /ˌɡet ˈɒn/US /ˌɡet ˈɑːn/
lên (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)
to enter a bus, train or plane
Dạng từ
- Quá khứ
- got on
Lưu ý cho người Việt
- Với ô tô, taxi dùng get in / get into.
Câu ví dụ
Get on the train quickly!
Lên tàu nhanh lên!
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.