remain stable
cụm từ cố địnhBản nhápUK /rɪˌmeɪn ˈsteɪ.bəl/
giữ ổn định; không thay đổi
to stay at about the same level
Cụm từ hay đi kèm
- remain stable at 20%
- stay the same
- level off
Câu ví dụ
The number of TV viewers remained stable at around 20 million.
Số người xem TV giữ ổn định ở khoảng 20 triệu.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.