green space
cụm danh từBản nhápUK /ˌɡriːn ˈspeɪs/
không gian xanh (công viên, vườn cây trong thành phố)
an area of grass and trees in a city
Cụm từ hay đi kèm
- more green spaces
- a lack of green space
Câu ví dụ
There are not many green spaces in the city centre.
Trung tâm thành phố không có nhiều không gian xanh.
She mentioned that her neighbourhood didn't have any green spaces.
Cô ấy nhắc rằng khu phố của cô không có mảng xanh nào.
Rapid urbanisation has resulted in overcrowded cities and a lack of green space.
Đô thị hóa nhanh đã dẫn đến các thành phố quá đông đúc và thiếu mảng xanh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.