EnHọc tiếng Anh

exciting

tính từA1Bản nháp
UK /ɪkˈsaɪ.tɪŋ/US /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/

hấp dẫn; gây hào hứng

making you feel very happy and full of energy

Câu ví dụ

  • The football match was very exciting.

    Trận bóng đá rất hấp dẫn.

  • Time goes quickly when you are doing something exciting.

    Thời gian trôi nhanh khi bạn đang làm việc gì đó thú vị.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.