nurse
danh từA1Bản nhápUK /nɜːs/US /nɝːs/
y tá
a person who looks after sick people in a hospital
Câu ví dụ
My aunt is a nurse. She is helping a patient right now.
Cô tôi là y tá. Lúc này cô ấy đang giúp một bệnh nhân.
My sister is a nurse, and my brother is an engineer.
Chị tôi là y tá, còn anh tôi là kỹ sư.
I live in Da Nang and I work as a nurse.
Tôi sống ở Đà Nẵng và làm y tá.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.