EnHọc tiếng Anh

between

giới từA1Bản nháp
UK /bɪˈtwiːn/

Trọng âm: be-TWEEN

ở giữa (hai người/vật)

in the space in the middle of two things

Cụm từ hay đi kèm

  • between A and B

Câu ví dụ

  • The bathroom is between the kitchen and my bedroom.

    Phòng tắm nằm giữa bếp và phòng ngủ của tôi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.