crowded
tính từA2Bản nhápUK /ˈkraʊ.dɪd/
đông đúc; chật người
full of people
Lưu ý cho người Việt
- Đuôi -ed sau d đọc /ɪd/: CROW-did.
Câu ví dụ
The trains are very crowded at rush hour.
Tàu rất đông vào giờ cao điểm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.