sharply
trạng từBản nhápUK /ˈʃɑːp.li/US /ˈʃɑːrp.li/
mạnh; đột ngột (tăng/giảm)
suddenly and by a large amount
Cụm từ hay đi kèm
- rise sharply
- fall sharply
Lưu ý cho người Việt
- Tính từ: sharp → a sharp rise.
Câu ví dụ
The number of online shoppers rose sharply between 2015 and 2020.
Số người mua sắm trực tuyến tăng mạnh từ năm 2015 đến 2020.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.