first aid
cụm danh từBản nhápUK /ˌfɜːst ˈeɪd/US /ˌfɝːst ˈeɪd/
sơ cứu
simple medical help given before a doctor arrives
Cụm từ hay đi kèm
- a first aid room
- give first aid
- a first aid kit
Câu ví dụ
The first aid room is just past the main entrance.
Phòng sơ cứu ở ngay sau lối vào chính.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.