EnHọc tiếng Anh

weather

danh từA1Bản nháp
UK /ˈweð.ə/US /ˈweð.ɚ/

thời tiết

conditions such as sun, rain and wind

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: the weather is nice (không nói *a nice weather*). Đừng nhầm với whether (liệu).

Câu ví dụ

  • Da Lat is famous for its cool weather.

    Đà Lạt nổi tiếng với thời tiết mát mẻ.

  • The weather in Hanoi is different from the weather in Ho Chi Minh City.

    Thời tiết ở Hà Nội khác với thời tiết ở TP Hồ Chí Minh.

  • The weather was sunny, but the rooms were very hot.

    Thời tiết nắng đẹp, nhưng phòng thì rất nóng.

  • It depends on the weather.

    Còn tùy vào thời tiết.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.