month
danh từA1Bản nhápUK /mʌnθ/
tháng
one of the twelve parts of a year, e.g. May
Lưu ý cho người Việt
- Số nhiều months /mʌnθs/ — khó đọc, đừng bỏ âm cuối.
Câu ví dụ
January is the first month of the year.
Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.