EnHọc tiếng Anh

full-time

tính từB2Bản nháp
UK /ˌfʊlˈtaɪm/

toàn thời gian

working all the normal hours of a week

Cụm từ hay đi kèm

  • a full-time job

Câu ví dụ

  • Nam wants a full-time job.

    Nam muốn một công việc toàn thời gian.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.